Từ: 翻供 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻供:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻供 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngòng] phản cung。推翻自己以前所供认的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu
翻供 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻供 Tìm thêm nội dung cho: 翻供