Cao su chống va đập cửa

Từ: 数得着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 数得着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 数得着 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔ·dezháo] phải tính đến; phải kể đến; được tính là。比较突出或够得上标准。也说数得上。
在我们生产队里,她是数得着的插秧能手。
trong đại đội sản xuất của chúng tôi, chị ấy được coi là một thợ cấy giỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
数得着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 数得着 Tìm thêm nội dung cho: 数得着