Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 数得着 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔ·dezháo] phải tính đến; phải kể đến; được tính là。比较突出或够得上标准。也说数得上。
在我们生产队里,她是数得着的插秧能手。
trong đại đội sản xuất của chúng tôi, chị ấy được coi là một thợ cấy giỏi.
在我们生产队里,她是数得着的插秧能手。
trong đại đội sản xuất của chúng tôi, chị ấy được coi là một thợ cấy giỏi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |

Tìm hình ảnh cho: 数得着 Tìm thêm nội dung cho: 数得着
