Chữ 畬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畬, chiết tự chữ DƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 畬:

畬 dư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 畬

畬

Chiết tự chữ 畬

Chiết tự chữ dư bao gồm chữ 余 田 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畬 cấu thành từ 2 chữ: 余, 田
  • 余 dư, dờ
  • 田 ruộng, điền
  • dư [dư]

    U+756C, tổng 12 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2, she1;
    Việt bính: jyu4 se1;

    畬 dư

    Nghĩa Trung Việt của từ 畬

    (Danh) Ruộng khai khẩn đã hai năm

    Nghĩa của 畬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 12
    Hán Việt: DƯ
    ruộng khai hoang đã hai năm。开垦过两年的田地。

    Chữ gần giống với 畬:

    㽟, 㽠, 番, 畫, 畬, 畭, 畮, 畯, 畲, 畳, 畴, 異, 𤲂, 𤲃, 𤲌,

    Chữ gần giống 畬

    畭, 畜, 畚, 畟, 乪, 黒, 湽, 硢, 畛, 留,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畬 Tự hình chữ 畬 Tự hình chữ 畬 Tự hình chữ 畬

    畬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畬 Tìm thêm nội dung cho: 畬