Từ: 翼翼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翼翼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翼翼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyì] 1. cẩn thận; nghiêm túc。严肃谨慎。
小心翼翼
cẩn thận dè dặt; cẩn thận từng li từng tý
2. quy củ; chặt chẽ。严整有秩序。
3. thịnh vượng; đông đúc。 繁盛;众多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)
翼翼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翼翼 Tìm thêm nội dung cho: 翼翼