Cao su chống va đập cửa

Từ: 星虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 星虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngchóng] sa trùng。环节动物的一纲,身体略呈圆筒形,环节不分明,无刚毛,表面有纵横皱纹,前部有粗长而能伸缩的吻,吻的末端有触手,伸开后的触手呈星形,生活在海底泥沙中和礁石的空隙里。也叫沙虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
星虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 星虫 Tìm thêm nội dung cho: 星虫