Từ: 老江湖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老江湖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老江湖 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎojiāng·hu] người từng trải; người biết đối nhân xử thế。指在外多年,很有阅历,外世圆滑的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖

hồ:ao hồ
老江湖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老江湖 Tìm thêm nội dung cho: 老江湖