Từ: 老面皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老面皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 面 • 皮

Nghĩa của 老面皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎomiànpí] 方
mặt dạn mày dày; mặt dầy; mặt dầy mày dạn (chỉ những người không biết xấu hổ là gì)。厚脸皮,指人不知羞耻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý
老面皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老面皮 Tìm thêm nội dung cho: 老面皮