Từ: khôn khéo trăm bề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khôn khéo trăm bề:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khôn • khéo • trăm • bề

Dịch khôn khéo trăm bề sang tiếng Trung hiện đại:

八面光 《八面见光。形容非常世故, 各方面都应付得很周到(含贬义)>

Nghĩa chữ nôm của chữ: khôn

khôn坤:càn khôn; khôn lường; khôn ngoan
khôn髠:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)
khôn髡:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khéo

khéo𱔫:khéo léo
khéo矯:khéo léo
khéo窖:khéo léo
khéo靠:khéo léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: trăm

trăm啉:trăm năm
trăm𤾓:trăm năm
trăm𬃴:hàng trăm

Nghĩa chữ nôm của chữ: bề

bề佊:bề dày, bề trên
bề𣃣: 
bề皮:bề bộn
bề鼙: 

Gới ý 13 câu đối có chữ khôn:

珊瑚窗裡乾坤大,玳瑁筳前日月長

San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

易曰乾坤定矣,詩云鍾鼓樂之

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

khôn khéo trăm bề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khôn khéo trăm bề Tìm thêm nội dung cho: khôn khéo trăm bề