Từ: 考取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 考取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 考取 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎoqǔ] thi đậu; đậu; trúng tuyển。投考被录取。
他考取了师范大学。
anh ấy đã thi đậu vào trường đại học Sư Phạm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
考取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 考取 Tìm thêm nội dung cho: 考取