Từ: thuốc hạ đờm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuốc hạ đờm:
Dịch thuốc hạ đờm sang tiếng Trung hiện đại:
祛痰药 《能促使黏液或痰自呼吸道排出的药剂。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạ
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
| hạ | 厦: | Hạ môn (đô thị ở đảo) |
| hạ | 嗄: | thô hạ (âm thanh khàn đục) |
| hạ | 夏: | hạ chí |
| hạ | 复: | hạ chí |
| hạ | 廈: | Hạ môn (đô thị ở đảo) |
| hạ | 暇: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
| hạ | 賀: | hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng) |
| hạ | 贺: | hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đờm
| đờm | 痰: | ho ra đờm |

Tìm hình ảnh cho: thuốc hạ đờm Tìm thêm nội dung cho: thuốc hạ đờm
