Từ: 机械手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机械手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机械手 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīxièshǒu] người máy; rô-bô。能代替人手做某些动作的机械装置。种类很多,目前多用于不适于人体直接操作的场合,如高温、接触放射性物质等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 械

giới:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
机械手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机械手 Tìm thêm nội dung cho: 机械手