Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沙土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙土 trong tiếng Trung hiện đại:

[shātǔ] đất cát。由百分之八十以上的沙和百分之二十以下的黏土混合而成的土壤。泛指含沙很多的土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
沙土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙土 Tìm thêm nội dung cho: 沙土