Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 职工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 职工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 职工 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhígōng] 1. công nhân viên chức; công nhân viên。职员和工人。
职工代表大会
đại hội đại biểu công nhân viên chức.
2. công nhân。旧时指工人。
职工运动
phong trào công nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
职工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 职工 Tìm thêm nội dung cho: 职工