Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 联句 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánjù] liên cú (một trong những hình thức làm thơ thời xưa, gồm hai hay nhiều người, mỗi người làm một câu rồi ghép thành bài thơ)。旧时做诗的一种方式, 两人或多人各做一句或两句,相联成篇(多用于宴席及朋友间酬应)。
联句赋诗。
đối khẩu phú thơ.
联句赋诗。
đối khẩu phú thơ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 句
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 句: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |

Tìm hình ảnh cho: 联句 Tìm thêm nội dung cho: 联句
