Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 联合采煤机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联合采煤机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联合采煤机 trong tiếng Trung hiện đại:

liánhé cǎi méi jī máy khai thác than liên hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煤

mai:mai khí (than đá)
muồi:chín muồi
môi:môi (than đá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
联合采煤机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联合采煤机 Tìm thêm nội dung cho: 联合采煤机