Cao su chống va đập cửa

Từ: 聘问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聘问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聘问 trong tiếng Trung hiện đại:

[pìnwèn] thăm viếng; đi thăm (thay mặt chính phủ đi thăm nước bạn)。古代指代表本国政府访问友邦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘

sánh:sánh vai
sính:sính lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
聘问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聘问 Tìm thêm nội dung cho: 聘问