Từ: 職能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 職能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chức năng
Tác dụng hoặc công năng (của người, sự vật hoặc cơ quan) có thể phát huy được. ◎Như:
hóa tệ đích chức năng
能.

Nghĩa của 职能 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhínéng] chức năng; công năng。人、事物、机构应有的作用;功能。
货币的职能
chức năng của tiền tệ.
政法部门是执行国家专政职能的机关。
chính trị và pháp luật là cơ quan có chức năng thực hiện chuyên chính nhà nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
職能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 職能 Tìm thêm nội dung cho: 職能