Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 手术 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒushù] phẫu thuật; giải phẫu; mổ。医生用刀子、剪子、针线等医疗器械在病人的身体上进行的切除、缝合等治疗。
大手术。
đại phẫu.
小手术。
tiểu phẫu.
动手术。
làm phẫu thuật; giải phẫu.
大手术。
đại phẫu.
小手术。
tiểu phẫu.
动手术。
làm phẫu thuật; giải phẫu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 术
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| truật | 术: | truật (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 手术 Tìm thêm nội dung cho: 手术
