Cao su chống va đập cửa

Từ: 手术 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手术:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手术 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒushù] phẫu thuật; giải phẫu; mổ。医生用刀子、剪子、针线等医疗器械在病人的身体上进行的切除、缝合等治疗。
大手术。
đại phẫu.
小手术。
tiểu phẫu.
动手术。
làm phẫu thuật; giải phẫu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)
手术 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手术 Tìm thêm nội dung cho: 手术