Chữ 煠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煠, chiết tự chữ SÁP, TẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煠:

煠 sáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煠

Chiết tự chữ sáp, tạc bao gồm chữ 火 枼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煠 cấu thành từ 2 chữ: 火, 枼
  • hoả, hỏa
  • diệp
  • sáp [sáp]

    U+7160, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye4, zha2;
    Việt bính: zaa3;

    sáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 煠

    (Động) Cho thức ăn vào nước hay dầu đã đun nóng, đợi cho sôi rồi vớt ra.
    tạc, như "tạc đậu (chiên đậu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 煠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Dị thể chữ 煠

    ,

    Chữ gần giống 煠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煠 Tự hình chữ 煠 Tự hình chữ 煠 Tự hình chữ 煠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煠

    tạc:tạc đậu (chiên đậu)
    煠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煠 Tìm thêm nội dung cho: 煠