Từ: 肌腱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肌腱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肌 • 腱

Nghĩa của 肌腱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījiàn] gân bắp thịt。见"腱"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肌

cơ肌:cơ bắp; cơ thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腱

kiện腱:kiện (gân)
肌腱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肌腱 Tìm thêm nội dung cho: 肌腱