Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 股份制 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔfènzhì] hình thức đầu tư cổ phần。以投资入股或认购股票的方式联合起来的企业财产组织形式,按股权多少进行收入分配。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 股
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cỗ | 股: | cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 份
| phân | 份: | phân chia |
| phần | 份: | một phần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 股份制 Tìm thêm nội dung cho: 股份制
