Từ: 肥实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肥实 trong tiếng Trung hiện đại:

[féi·shi] 1. mập; béo; béo tốt; mập mạp。肥胖。
肥实的枣红马。
con ngựa hồng mập mạp.
2. béo; chất béo; mỡ。脂肪多。
这块肉很肥实
miếng thịt này mỡ nhiều quá.
3. giàu có; có tiền。富足;有钱。
他家日子过得挺肥实。
nhà anh ấy rất giàu có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
肥实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肥实 Tìm thêm nội dung cho: 肥实