Từ: 肥瘦儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥瘦儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肥瘦儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[féishòur] 1. kích thước; kích cỡ。衣服的宽窄。
你看这件衣裳的肥瘦儿怎么样?
anh xem bộ đồ này như thế nào?
你穿这件衣裳肥瘦儿很合适。
anh mặc cái áo này thật vừa vặn.
2. thịt ba rọi; thịt nửa nạc nửa mỡ; thịt nạc dăm。半肥半瘦的肉。
来半斤肥瘦儿
cho nửa cân thịt ba rọi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦

sấu:sấu (gầy còm)
xấu:xấu xí, chơi xấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
肥瘦儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肥瘦儿 Tìm thêm nội dung cho: 肥瘦儿