Chữ 階 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 階, chiết tự chữ GIAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 階:

階 giai

Đây là các chữ cấu thành từ này: 階

階

Chiết tự chữ 階

Chiết tự chữ giai bao gồm chữ 阜 皆 hoặc 阝 皆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 階 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 皆
  • 阜 phụ
  • 皆 giai
  • 2. 階 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 皆
  • 阝 phụ, ấp
  • 皆 giai
  • giai [giai]

    U+968E, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 阶;
    Pinyin: jie1;
    Việt bính: gaai1
    1. [音階] âm giai 2. [初階] sơ giai;

    階 giai

    Nghĩa Trung Việt của từ 階

    (Danh) Bậc thềm.
    ◇Cao Bá Quát 高
    伯适: Tiền giai yêu khách chỉ 前階要客止 (Phạn xá cảm tác 飯舍感作) Trước thềm kèo nài khách dừng chân.

    (Danh)
    Ngôi, bực, ngôi thứ, đẳng cấp.
    ◎Như: quan giai 官階 ngôi quan.

    (Danh)
    Chỗ dựa, duyên do, con đường dẫn tới.
    ◎Như: vô xích thốn chi giai 無尺寸之階 không còn có chỗ nương tựa được.
    ◇Dịch Kinh 易經: Loạn chi sở sanh dã, tắc ngôn ngữ dĩ vi giai 亂之所生也, 則言語以為階 (Hệ từ thượng 繫辭上) Loạn sở dĩ sinh ra, duyên do là từ ngôn ngữ.

    (Động)
    Bắc thang.
    ◇Luận Ngữ 論語: Do thiên chi bất khả giai nhi thăng dã 猶天之不可階而升也 (Tử Trương 子張) Cũng như trời không thể bắc thang mà lên được vậy.
    giai, như "giai đoạn; giai cấp" (vhn)

    Chữ gần giống với 階:

    陻, 陽, 陾, 陿, 隁, 隂, 隃, 隄, 隅, 隆, 隈, 隉, 隊, 隋, 隍, 階, 随, 隐, 𨺹,

    Dị thể chữ 階

    堦, 阶,

    Chữ gần giống 階

    隞, 降, 陓, 陒, 陑, 限, 陏, 陎, 陌, 陕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 階 Tự hình chữ 階 Tự hình chữ 階 Tự hình chữ 階

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 階

    giai階:giai đoạn; giai cấp

    Gới ý 15 câu đối có chữ 階:

    階下花開花映燭,堂中燕至燕投懷

    Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

    Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

    恚質蘭姿歸閬苑,瓊林玉樹繞庭階

    Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

    Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

    階 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 階 Tìm thêm nội dung cho: 階