Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 階 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 階, chiết tự chữ GIAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 階:
階
Biến thể giản thể: 阶;
Pinyin: jie1;
Việt bính: gaai1
1. [音階] âm giai 2. [初階] sơ giai;
階 giai
◇Cao Bá Quát 高伯适: Tiền giai yêu khách chỉ 前階要客止 (Phạn xá cảm tác 飯舍感作) Trước thềm kèo nài khách dừng chân.
(Danh) Ngôi, bực, ngôi thứ, đẳng cấp.
◎Như: quan giai 官階 ngôi quan.
(Danh) Chỗ dựa, duyên do, con đường dẫn tới.
◎Như: vô xích thốn chi giai 無尺寸之階 không còn có chỗ nương tựa được.
◇Dịch Kinh 易經: Loạn chi sở sanh dã, tắc ngôn ngữ dĩ vi giai 亂之所生也, 則言語以為階 (Hệ từ thượng 繫辭上) Loạn sở dĩ sinh ra, duyên do là từ ngôn ngữ.
(Động) Bắc thang.
◇Luận Ngữ 論語: Do thiên chi bất khả giai nhi thăng dã 猶天之不可階而升也 (Tử Trương 子張) Cũng như trời không thể bắc thang mà lên được vậy.
giai, như "giai đoạn; giai cấp" (vhn)
Pinyin: jie1;
Việt bính: gaai1
1. [音階] âm giai 2. [初階] sơ giai;
階 giai
Nghĩa Trung Việt của từ 階
(Danh) Bậc thềm.◇Cao Bá Quát 高伯适: Tiền giai yêu khách chỉ 前階要客止 (Phạn xá cảm tác 飯舍感作) Trước thềm kèo nài khách dừng chân.
(Danh) Ngôi, bực, ngôi thứ, đẳng cấp.
◎Như: quan giai 官階 ngôi quan.
(Danh) Chỗ dựa, duyên do, con đường dẫn tới.
◎Như: vô xích thốn chi giai 無尺寸之階 không còn có chỗ nương tựa được.
◇Dịch Kinh 易經: Loạn chi sở sanh dã, tắc ngôn ngữ dĩ vi giai 亂之所生也, 則言語以為階 (Hệ từ thượng 繫辭上) Loạn sở dĩ sinh ra, duyên do là từ ngôn ngữ.
(Động) Bắc thang.
◇Luận Ngữ 論語: Do thiên chi bất khả giai nhi thăng dã 猶天之不可階而升也 (Tử Trương 子張) Cũng như trời không thể bắc thang mà lên được vậy.
giai, như "giai đoạn; giai cấp" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 階
| giai | 階: | giai đoạn; giai cấp |
Gới ý 15 câu đối có chữ 階:
Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài
Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

Tìm hình ảnh cho: 階 Tìm thêm nội dung cho: 階
