Từ: 矿山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矿山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矿山 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngshān] mỏ; khu mỏ; vùng mỏ。开采矿物的地方,包括矿井和露天采矿场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿

khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
矿山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矿山 Tìm thêm nội dung cho: 矿山