Từ: 背井离乡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背井离乡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 背 • 井 • 离 • 乡

Nghĩa của 背井离乡 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèijǐlíxiāng] xa xứ; ly biệt quê hương; xa rời quê hương. 指离开家乡,在外地生活。也说"离乡背井"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối背:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi背:bồi hồi
bổi背:đốt bổi
bội背:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng井:giếng khơi
tĩn井:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh井:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh井:tập tễnh
tỉn井:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh井:tỉnh (giếng; gọn gàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le离:so le
li离:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương乡:cố hương, quê hương
背井离乡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背井离乡 Tìm thêm nội dung cho: 背井离乡