Từ: 背地里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背地里:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 背 • 地 • 里

Nghĩa của 背地里 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèidì·li] sau lưng; ngầm; ngấm ngầm; không thẳng thắn; vụng; vụng trộm。不当面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối背:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi背:bồi hồi
bổi背:đốt bổi
bội背:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa
背地里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背地里 Tìm thêm nội dung cho: 背地里