Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 背地里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背地里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背地里 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèidì·li] sau lưng; ngầm; ngấm ngầm; không thẳng thắn; vụng; vụng trộm。不当面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
背地里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背地里 Tìm thêm nội dung cho: 背地里