Từ: 背搭子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背搭子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背搭子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèidàzi] túi vải (túi dùng gói chăn đệm, đồ đạc khi ra ngoài)。出门时用来装被褥、衣物等的布袋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
背搭子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背搭子 Tìm thêm nội dung cho: 背搭子