Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bối bảng
Trong thời khoa cử, người thi đậu đứng cuối bảng gọi là
bối bảng
背榜.
Nghĩa của 背榜 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēibǎng] đội sổ; đứng chót; cuối bảng。旧指在考试后发的榜上名列最末。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜
| bàng | 榜: | cây bàng |
| báng | 榜: | báng súng |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bấng | 榜: | |
| bẩng | 榜: | |
| bẫng | 榜: | |
| bứng | 榜: | |
| bửng | 榜: | một bửng đất |
| vảng | 榜: | lảng vảng |

Tìm hình ảnh cho: 背榜 Tìm thêm nội dung cho: 背榜
