Từ: 背榜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背榜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bối bảng
Trong thời khoa cử, người thi đậu đứng cuối bảng gọi là
bối bảng
榜.

Nghĩa của 背榜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēibǎng] đội sổ; đứng chót; cuối bảng。旧指在考试后发的榜上名列最末。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng:cây bàng
báng:báng súng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bấng: 
bẩng: 
bẫng: 
bứng: 
bửng:một bửng đất
vảng:lảng vảng
背榜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背榜 Tìm thêm nội dung cho: 背榜