Từ: 背阴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背阴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 背 • 阴

Nghĩa của 背阴 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiyīn] râm; cớm (nơi ánh sáng không chiếu đến)。(背阴儿)阳光照不到的(地方)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối背:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi背:bồi hồi
bổi背:đốt bổi
bội背:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm阴:âm dương; âm hồn
背阴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背阴 Tìm thêm nội dung cho: 背阴