Từ: lội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lội

Nghĩa lội trong tiếng Việt:

["- 1 I đg. 1 Đi trên mặt nền ngập nước. Xắn quần lội qua. Trèo đèo lội suối. 2 (cũ, hoặc ph.). Bơi. Có phúc đẻ con biết lội, có tội đẻ con hay trèo (tng.).","- II t. (kng.; id.). (Đường sá) có nhiều bùn lầy; lầy . Mưa to, đường khá lội.","- 2 đg. (ph.). Lạm vào. Lội tiền quỹ."]

Dịch lội sang tiếng Trung hiện đại:

泅; 凫; 浮水。《在水里游。》
《徒步过水, 泛指从水上经过; 渡。》
蹚; 趟 《从浅水里走过去。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lội

lội:lầy lội, lội nước, lặn lội
lội𣷮:lầy lội, lặn lội, lội nước
lội𱧎:lầy lội, lặn lội, lội nước
lội𤂬:lầy lội, lặn lội, lội nước
lội:lặn lội
lội𨀤:lội qua
lội𨇒:bơi lội
lội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lội Tìm thêm nội dung cho: lội