Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lội trong tiếng Việt:
["- 1 I đg. 1 Đi trên mặt nền ngập nước. Xắn quần lội qua. Trèo đèo lội suối. 2 (cũ, hoặc ph.). Bơi. Có phúc đẻ con biết lội, có tội đẻ con hay trèo (tng.).","- II t. (kng.; id.). (Đường sá) có nhiều bùn lầy; lầy . Mưa to, đường khá lội.","- 2 đg. (ph.). Lạm vào. Lội tiền quỹ."]Dịch lội sang tiếng Trung hiện đại:
泅; 凫; 浮水。《在水里游。》涉 《徒步过水, 泛指从水上经过; 渡。》
蹚; 趟 《从浅水里走过去。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lội
| lội | 洡: | lầy lội, lội nước, lặn lội |
| lội | 𣷮: | lầy lội, lặn lội, lội nước |
| lội | 𱧎: | lầy lội, lặn lội, lội nước |
| lội | 𤂬: | lầy lội, lặn lội, lội nước |
| lội | 耒: | lặn lội |
| lội | 𨀤: | lội qua |
| lội | 𨇒: | bơi lội |

Tìm hình ảnh cho: lội Tìm thêm nội dung cho: lội
