Từ: 胞子蟲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胞子蟲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bào tử trùng
Một loại nguyên sinh động vật, hình trứng hoặc hình dài, ngoài có màng mỏng, kí sinh động vật gây bệnh như trùng sốt rét chẳng hạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟲

sùng:con sùng
trùng:côn trùng
胞子蟲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胞子蟲 Tìm thêm nội dung cho: 胞子蟲