canh cải
Sửa đổi, cải hoán. ◇Vô danh thị 無名氏:
Ngã canh cải liễu giá y phục, đả ban cá hóa lang nhi khứ
我更改了這衣服, 打扮箇貨郎兒去 (Hoàng hoa dục 黃花峪, Đệ nhị chiệp) Tôi thay bộ quần áo này xong, sửa soạn làm người gánh hàng rong rồi đi.
Nghĩa của 更改 trong tiếng Trung hiện đại:
更改时间
thay đổi thời gian
更改名称
thay đổi tên gọi
飞往上海的飞机中途遇雾,临时更改航线。
máy bay đi Thượng Hải nửa đường gặp sương mù, tạm thời phải thay đổi tuyến bay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |

Tìm hình ảnh cho: 更改 Tìm thêm nội dung cho: 更改
