Từ: 回敬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回敬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回敬 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíjìng] đáp lễ; đáp lại; mời lại (mời đáp lễ hoặc tặng lại đối phương)。回报别人的敬意或馈赠。
回敬你一杯。
mời lại anh một ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể
回敬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回敬 Tìm thêm nội dung cho: 回敬