Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 满不在乎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满不在乎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满不在乎 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnbùzài·hu] Hán Việt: MÃN BẤT TẠI HỒ
chẳng hề để ý; thờ ơ như không; bình chân như vại; dửng dưng。完全不放在心上。
别人都在替他着急, 他却满不在乎。
người khác thì lo cho cậu ta, còn cậu ta thi cứ bình chân như vại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 
满不在乎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满不在乎 Tìm thêm nội dung cho: 满不在乎