Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胸有成竹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胸有成竹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胸有成竹 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngyǒuchéngzhú] Hán Việt: HUNG HỮU THÀNH TRÚC
định liệu trước; trong lòng đã có dự tính; đã tính trước mọi việc (hoạ sĩ đời Tống, trước khi đặt bút vẽ cây trúc, đã phác thảo sẵn trong đầu)。画竹子时心里有一幅竹子的形象,比喻做事之前已经有通盘的考虑。也说成竹在胸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)
胸有成竹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胸有成竹 Tìm thêm nội dung cho: 胸有成竹