Cao su chống va đập cửa

Từ: 绵延 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绵延:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绵延 trong tiếng Trung hiện đại:

[miányán] kéo dài; chạy dài。延续不断。
绵延千里的山 脉。
dãy núi kéo dài nghìn dặm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên
绵延 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绵延 Tìm thêm nội dung cho: 绵延