Từ: 上列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上列:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上列 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngliè] kể trên; ở trên; nói trên; liệt kê ở trên。上面所开列的。
上列各项工作都要抓紧抓好。
những công việc kể trên phải nắm cho tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt
上列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上列 Tìm thêm nội dung cho: 上列