Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 脊神经 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíshénjīng] thần kinh cột sống; dây thần kinh cột sống。连接在脊髓上的神经。共分31对,分布在躯干、腹侧面和四肢的肌肉中。管颈部以下的感觉和运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊
| tích | 脊: | tích (lưng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |

Tìm hình ảnh cho: 脊神经 Tìm thêm nội dung cho: 脊神经
