Từ: 脊神经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脊神经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脊神经 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíshénjīng] thần kinh cột sống; dây thần kinh cột sống。连接在脊髓上的神经。共分31对,分布在躯干、腹侧面和四肢的肌肉中。管颈部以下的感觉和运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊

tích:tích (lưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
脊神经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脊神经 Tìm thêm nội dung cho: 脊神经