Từ: 千日红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千日红:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千日红 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānrìhóng] cúc bách nhật; giống rau dền (thực)。一年生草本植物,叶子对生,椭圆形或倒卵形,花序呈球形,花小,藏在紫红色或白色的苞片内。可供观赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
千日红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千日红 Tìm thêm nội dung cho: 千日红