Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 脓疱病 trong tiếng Trung hiện đại:
[nóngpàobìng] bệnh bỏng rạ; bệnh thuỷ đậu。一种化脓性皮肤病,病原体是链球菌或葡萄球菌,症状是皮肤上出现红斑,很快变成水泡或脓疱,多发生于脸、颈、四肢等部位,患者多为儿童。通称黄水疮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脓
| nồng | 脓: | mùi nồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疱
| bào | 疱: | |
| bỏng | 疱: | bị bỏng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 脓疱病 Tìm thêm nội dung cho: 脓疱病
