Từ: 动人心弦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动人心弦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动人心弦 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngrénxīnxián] rất cảm động; rất xúc động; cảm động lòng người; rung động lòng người。激动人心;非常动人。也说动人心魄。
这是个多么动人心弦的场面!
cảnh này rất xúc động!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm
动人心弦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动人心弦 Tìm thêm nội dung cho: 动人心弦