Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 刀山剑林 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀山剑林:
Nghĩa của 刀山剑林 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāoshānjiànlín] núi dao rừng kiếm; nơi vô cùng nguy hiểm。比喻险恶的境地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑
| kiếm | 剑: | thanh kiếm; kiếm hiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 刀山剑林 Tìm thêm nội dung cho: 刀山剑林
