Từ: 刀山剑林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀山剑林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀山剑林 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāoshānjiànlín] núi dao rừng kiếm; nơi vô cùng nguy hiểm。比喻险恶的境地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑

kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
刀山剑林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀山剑林 Tìm thêm nội dung cho: 刀山剑林