Từ: 本地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本地 trong tiếng Trung hiện đại:

[běndì] bản địa; vùng này; trong vùng; đặc sản; bản xứ。人、物所在的地区;叙事时特指的某个地区。
本地人
người vùng này; dân bản xứ
本地口音
tiếng vùng này; giọng bản địa
本地风光
phong cảnh vùng này

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
本地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本地 Tìm thêm nội dung cho: 本地