Từ: 郵驛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郵驛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bưu dịch
Chỉ chung việc chuyển giấy tờ thư từ (ngày xưa, bằng cách đi bộ là
bưu
郵, bằng ngựa chạy là
dịch
驛).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郵

bưu: 
bươu:bươu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驛

dịch:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)
郵驛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 郵驛 Tìm thêm nội dung cho: 郵驛