Từ: 脸形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脸形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脸形 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎnxíng] gương mặt; khuôn mặt。脸的形状。
脸形端正。
gương mặt đoan chính.
长方脸形。
gương mặt dài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
脸形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脸形 Tìm thêm nội dung cho: 脸形