Cao su chống va đập cửa
Từ: vào mí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ vào mí:
Nghĩa vào mí trong tiếng Việt:
- Hôn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: vào
| vào | : | |
| vào | 𠓨: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vào | 瓢: | bay vào, vào bộ đội |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mí
| mí | 睸: | mí mắt |
| mí | 𥈢: | mí mắt |
| mí | 𦝺: | mí mắt |

Tìm hình ảnh cho: vào mí Tìm thêm nội dung cho: vào mí
