Cao su chống va đập cửa

Từ: 风闸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风闸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风闸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngzhá] phanh hơi; thắng hơi。机车或其他车辆、机器中用压缩气体做动力的制动装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
风闸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风闸 Tìm thêm nội dung cho: 风闸