Từ: 损耗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 损耗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 损耗 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǔnhào] 1. tổn hao; hao tổn。损失消耗。
电能的损耗。
hao tổn điện năng.
2. hao mòn。货物由于自然原因(如物理变化和化学变化)或运输而造成的消耗损失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 损

tổn:tổn hại, tổn thất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu
损耗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 损耗 Tìm thêm nội dung cho: 损耗